- VĐQG Scotland
- Giờ:
- Số liệu chi tiết trận đấu
- Chiến tích lịch sử
- Đổi mới
- Đóng lại
Số áoTên cầu thủVị trí
- Đội hình thi đấuFormation: 433
- 1 Joe HartThủ môn
- 56 Anthony RalstonHậu vệ
- 57 Stephen WelshHậu vệ
- 17 Maik NawrockiHậu vệ
- 3 Greg TaylorHậu vệ
- 33 Matthew O‘Riley
Tiền vệ - 42 Callum McGregorTiền vệ
- 41 Reo HatateTiền vệ
- 10 Nikolas-Gerrit KuhnTiền đạo
- 8 Kyogo Furuhashi
Tiền đạo - 7 Luis Enrique Palma Oseguera
Tiền đạo
- 29 Scott BainThủ môn
- 5 Liam ScalesHậu vệ
- 20 Cameron Carter VickersHậu vệ
- 2 Alistair JohnstonHậu vệ
- 28 Paulo BernardoTiền vệ
- 24 Tomoki IwataTiền vệ
- 49 James ForrestTiền vệ
- 38 Daizen MaedaTiền đạo
- 9 Adam Uche IdahTiền đạo
Chủ thắng:
Hòa:
Khách thắng:

- 0-1
7' Mark O'Hara
21' Matthew O'Riley 1-1- 1-2
24' Mark O'Hara
37' Kyogo Furuhashi(Reo Hatate) 2-2
86' Luis Enrique Palma Oseguera(Anthony Ralston) 3-2
- Giải thích dấu hiệu:
-
Bàn thắng
11 mét
Sút trượt 11m
Phản lưới nhà
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
2 thẻ vàng trở thành thẻ đỏ
- Loạt sút 11m:
-
Vào
Trượt
Chủ trước
Khách trước
- Giải thích màu sắc:
-
Màu đỏ: cầu thủ trong đội hình chính thức
Màu xanh lam: cầu thủ dự bị
Màu đen: cầu thủ bị đình chỉ
Màu xám: cầu thủ bị chấn thương
Màu xanh lá cây: cầu thủ vắng mặt vì lý do khác
Số áoTên cầu thủVị trí
- Đội hình thi đấuFormation: 352
- 1 Zachary HemmingThủ môn
- 22 Marcus FraserHậu vệ
- 13 Alexandros GogicHậu vệ
- 5 Richard TaylorHậu vệ
- 42 Elvis BwomonoTiền vệ
- 17 Keanu BaccusTiền vệ
- 6 Mark O‘Hara

Tiền vệ - 15 Caolan Boyd-MunceTiền vệ
- 3 Scott TanserTiền vệ
- 10 Conor McMenaminTiền đạo
- 20 Toyosi OlusanyaTiền đạo
- 27 Peter UrminskyThủ môn
- 2 James BoltonHậu vệ
- 18 Charles DunneHậu vệ
- 23 Ryan StrainHậu vệ
- 21 Jaden BrownHậu vệ
- 8 Ryan FlynnTiền vệ
- 9 Mikael MandronTiền đạo
- 24 Lewis JamiesonTiền đạo
- 14 James ScottTiền đạo
Thống kê số liệu
-
Celtic
[1] VSSt. Mirren
[5] - 99Số lần tấn công63
- 61Tấn công nguy hiểm23
- 12Sút bóng9
- 4Sút cầu môn3
- 7Sút trượt3
- 1Cú sút bị chặn3
- 7Phạm lỗi9
- 11Phạt góc3
- 2Việt vị0
- 73%Tỷ lệ giữ bóng27%
- 1Cứu bóng1
Thay đổi cầu thủ
-
Celtic
[1]St. Mirren
[5] - 65' Kyogo Furuhashi
Adam Uche Idah - 65' Reo Hatate
Tomoki Iwata - 66' Charles Dunne
Richard Taylor - 66' Ryan Strain
Elvis Bwomono - 66' Stephen Welsh
Liam Scales - 75' Mikael Mandron
Toyosi Olusanya - 77' Callum McGregor
Paulo Bernardo - 80' Ryan Flynn
Caolan Boyd-Munce - 80' Lewis Jamieson
Conor McMenamin - 88' Joe Hart
Scott Bain 
Thống kê giờ ghi bàn (mùa giải này)
Celtic[1](Sân nhà) |
St. Mirren[5](Sân khách) |
||||||||
| Giờ ghi bàn | 1-25' | 25-45+' | 46-70' | 70-90+' | Giờ ghi bàn | 1-25' | 25-45+' | 46-70' | 70-90+' |
| Tổng số bàn thắng | 13 | 10 | 14 | 7 | Tổng số bàn thắng | 7 | 5 | 2 | 4 |
| Bàn thắng thứ nhất | 9 | 3 | 3 | 1 | Bàn thắng thứ nhất | 6 | 2 | 1 | 1 |
Celtic:Trong 115 trận đấu gần đây,hiệp 1 lạc hậu 15 trận,đuổi kịp 6 trận(40%)
St. Mirren:Trong 98 trận đấu gần đây,hiệp 1 lạc hậu 29 trận,đuổi kịp 5 trận(17.24%)

24'
Sút trượt 11m
Phản lưới nhà
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
2 thẻ vàng trở thành thẻ đỏ
Vào
Trượt
Chủ trước
Khách trước


